ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日元
Rìyuán
Yên Nhật (đơn vị tiền tệ của Nhật Bản).
Hán việt: nhật nguyên
枚
HSK 4 (Chủ đề Kinh tế/Du lịch)
Danh từ

Gợi nhớ

Đơn vị tiền tệ (元: nguyên - đồng tiền, gồm bộ Nhị 二 và Nhi 儿) của xứ sở mặt trời mọc (日: nhật - Nhật Bản) chính là đồng "yên Nhật, JPY" (日元).

Thành phần cấu tạo

日元
Rìyuán
yên Nhật, JPY
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Mặt trời, nước Nhật
元
yuán • nguyên
đầu tiên
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang phía trên
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Yên Nhật (đơn vị tiền tệ của Nhật Bản).
Ví dụ (5)
xiànzài现在de的rìyuán日元huìlǜ汇率shì是duōshao多少?
Tỷ giá Yên Nhật hiện tại là bao nhiêu?
What is the current exchange rate for the Japanese yen?
wǒ我xiǎng想bǎ把rénmínbì人民币huànchéng换成rìyuán日元。
Tôi muốn đổi Nhân dân tệ sang Yên Nhật.
I want to exchange Chinese yuan for Japanese yen.
zhè这jiàn件yīfu衣服yào要yíwàn一万rìyuán日元。
Bộ quần áo này giá một vạn (10.000) Yên.
This piece of clothing costs 10,000 yen.
rìyuán日元biǎnzhí贬值le了。
Đồng Yên đã mất giá rồi.
The Japanese yen has depreciated.
nǐ你qù去rìběn日本lǚyóu旅游dài带le了duōshao多少rìyuán日元?
Bạn đi du lịch Nhật Bản đã mang theo bao nhiêu Yên?
How many Japanese yen did you bring for your trip to Japan?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây