日元
枚
HSK 4 (Chủ đề Kinh tế/Du lịch)
Danh từ
Gợi nhớ
Đơn vị tiền tệ (元: nguyên - đồng tiền, gồm bộ Nhị 二 và Nhi 儿) của xứ sở mặt trời mọc (日: nhật - Nhật Bản) chính là đồng "yên Nhật, JPY" (日元).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 日元
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Yên Nhật (đơn vị tiền tệ của Nhật Bản).
Ví dụ (5)
现在的日元汇率是多少?
Tỷ giá Yên Nhật hiện tại là bao nhiêu?
What is the current exchange rate for the Japanese yen?
我想把人民币换成日元。
Tôi muốn đổi Nhân dân tệ sang Yên Nhật.
I want to exchange Chinese yuan for Japanese yen.
这件衣服要一万日元。
Bộ quần áo này giá một vạn (10.000) Yên.
This piece of clothing costs 10,000 yen.
日元贬值了。
Đồng Yên đã mất giá rồi.
The Japanese yen has depreciated.
你去日本旅游带了多少日元?
Bạn đi du lịch Nhật Bản đã mang theo bao nhiêu Yên?
How many Japanese yen did you bring for your trip to Japan?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây