ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日出
rìchū
Bình minh
Hán việt: nhật xuất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "日出" (rìchū) nghĩa là "Bình minh", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 出 (chū): ra.

Thành phần cấu tạo

日出
rìchū
Bình minh
日
凵
屮

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bình minh
Ví dụ (3)
wǒmen我们zǎoqǐ早起kàn看rìchū日出。
Chúng tôi dậy sớm ngắm bình minh.
We got up early to watch the sunrise.
hǎibiān海边de的rìchū日出hěn很měi美。
Bình minh bên biển rất đẹp.
The sunrise by the sea is very beautiful.
rìchū日出shí时tiānkōng天空biàn变hóng红le了。
Khi mặt trời mọc, bầu trời chuyển đỏ.
The sky turned red at sunrise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây