ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日出而作
rì chū ér zuò
Mặt trời mọc thì làm việc
Hán việt: nhật xuất nhi tác
—

Gợi nhớ

Từ "日出而作" (rì chū ér zuò) nghĩa là "Mặt trời mọc thì làm việc", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 出 (chū): ra + 而 (ér): Mà + 作 (zuò): làm.

Thành phần cấu tạo

日出而作
rì chū ér zuò
Mặt trời mọc thì làm việc
日
凵
屮
而
亻
乍

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Mặt trời mọc thì làm việc
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的cūnmín村民yīrán依然guò过zhe着rìchū'érzuò日出而作de的nónggēng农耕shēnghuó生活。
Người dân làng ở đây vẫn trải qua cuộc sống làm nông theo kiểu mặt trời mọc thì ra đồng.
The villagers here still lead a farming life of starting work at sunrise.
fùqīn父亲yìshēng一生xīnqín辛勤,měitiān每天dōu都shì是rìchū'érzuò日出而作。
Cha tôi cả đời cần cù, ngày nào cũng bắt đầu làm việc từ lúc bình minh.
My father worked hard all his life, heading out to work at sunrise every single day.
líkāi离开le了xuānxiāo喧嚣de的dōu都shì市,tā他guòshàng过上le了rìchū'érzuò日出而作de的tiányuán田园shēnghuó生活。
Rời bỏ đô thị ồn ào náo nhiệt, anh ấy đã sống một cuộc sống điền viên cứ sớm ra làm tối về nghỉ.
Leaving the bustling city behind, he took up a pastoral life of rising with the sun to work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây