日出而作
—
Gợi nhớ
Từ "日出而作" (rì chū ér zuò) nghĩa là "Mặt trời mọc thì làm việc", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 出 (chū): ra + 而 (ér): Mà + 作 (zuò): làm.
Thành phần cấu tạo
日出而作
Mặt trời mọc thì làm việc
日
凵
屮
而
亻
乍
Phân tích từ 日出而作
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:Mặt trời mọc thì làm việc
Ví dụ (3)
这里的村民依然过着日出而作的农耕生活。
Người dân làng ở đây vẫn trải qua cuộc sống làm nông theo kiểu mặt trời mọc thì ra đồng.
The villagers here still lead a farming life of starting work at sunrise.
父亲一生辛勤,每天都是日出而作。
Cha tôi cả đời cần cù, ngày nào cũng bắt đầu làm việc từ lúc bình minh.
My father worked hard all his life, heading out to work at sunrise every single day.
离开了喧嚣的都市,他过上了日出而作的田园生活。
Rời bỏ đô thị ồn ào náo nhiệt, anh ấy đã sống một cuộc sống điền viên cứ sớm ra làm tối về nghỉ.
Leaving the bustling city behind, he took up a pastoral life of rising with the sun to work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây