ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
而
ér
và, mà, lại còn (nối hai thành phần đẳng lập hoặc tăng tiến, bổ sung ý nghĩa).
Hán việt: nhi
一ノ丨フ丨丨
6
道
HSK 2-3
—

Gợi nhớ

Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而).

Thành phần cấu tạo

而
ér
Mà, và
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
liên từ
Nghĩa:và, mà, lại còn (nối hai thành phần đẳng lập hoặc tăng tiến, bổ sung ý nghĩa).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种píngguǒ苹果dà大ér而tián甜。
Loại táo này vừa to mà lại vừa ngọt.
These apples are big and sweet.
wǒmen我们yào要yóu由qiǎn浅rù入shēn深,yóu由yì易ér而nán难de地xuéxí学习。
Chúng ta phải học từ nông đến sâu, từ dễ đến khó.
We should study step by step, progressing from the simple to the complex and from the easy to the difficult.
qǔ'érdàizhī取而代之。
Lấy đó mà thay thế vào (Thay thế vị trí của ai đó).
be replaced by
zhè这shì是yì一zhǒng种měilì美丽ér而zhēnguì珍贵de的dòngwù动物。
Đây là một loài động vật vừa xinh đẹp lại vừa quý hiếm.
This is a beautiful and precious animal.
wǒmen我们yào要wèile为了mèngxiǎng梦想ér而nǔlì努力fèndòu奋斗。
Chúng ta phải nỗ lực phấn đấu vì ước mơ.
We must work hard and strive for our dreams.
2
liên từ
Nghĩa:nhưng, mà, nhưng mà (biểu thị sự chuyển ngoặt, tương phản).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种dōngxi东西hǎo好ér而bú不guì贵。
Món đồ này tốt nhưng không đắt.
This thing is good and inexpensive.
yǒuxiē有些shìqing事情kàn看zhe着róngyì容易,zuò做qǐlái起来ér而hěn很nán难。
Có một số việc nhìn thì dễ, nhưng làm thì lại rất khó.
Some things look easy, but are actually very difficult to do.
shì'érbújiàn视而不见。
Nhìn mà như không thấy (Thờ ơ, Làm ngơ).
turn a blind eye
tā他xiě写de的zhè这piān篇wénzhāng文章nèiróng内容zhēn真shì是jiǎn简ér而jīng精。
Bài viết này của anh ấy có nội dung thực sự ngắn gọn mà tinh tế.
simple yet refined
tā他shì是wèile为了gōngzuò工作ér而bú不shì是wèile为了qián钱。
Anh ấy làm là vì công việc chứ không phải vì tiền.
He works for the job, not for the money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây