反而
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "反而" (fǎn'ér) mang nghĩa "Ngược lại, thay vì", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 而 (ér - nhi): "Mà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 反而
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:trái lại, ngược lại, mà lại (biểu thị kết quả trái ngược với suy đoán hoặc mong đợi).
Ví dụ (5)
风不但没停,反而越下越大了。
Gió không những không ngừng mà trái lại càng lúc càng to.
Not only did the wind not die down, but it actually grew even stronger.
我好心帮他,他反而生我的气。
Tôi có lòng tốt giúp anh ta, anh ta trái lại còn giận tôi.
I tried to help him out of kindness, but he got angry with me instead.
吃了这种药,病不但没好,反而加重了。
Uống loại thuốc này, bệnh không những không khỏi mà ngược lại còn nặng thêm.
After taking this medicine, not only did the illness not improve, but it actually got worse.
他不但没迟到,反而早到了半个小时。
Anh ấy không những không đến muộn mà trái lại còn đến sớm nửa tiếng.
Not only was he not late, but he actually arrived half an hour early.
雨停了,天气反而更闷热了。
Mưa tạnh rồi, thời tiết ngược lại càng oi bức hơn.
The rain stopped, but the weather became even more hot and muggy instead.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây