ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反而
fǎn'ér
trái lại, ngược lại, mà lại (biểu thị kết quả trái ngược với suy đoán hoặc mong đợi).
Hán việt: phản nhi
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "反而" (fǎn'ér) mang nghĩa "Ngược lại, thay vì", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 而 (ér - nhi): "Mà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而).

Thành phần cấu tạo

反而
fǎn'ér
Ngược lại, thay vì
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:trái lại, ngược lại, mà lại (biểu thị kết quả trái ngược với suy đoán hoặc mong đợi).
Ví dụ (5)
fēng风búdàn不但méi没tíng停,fǎn'ér反而yuè越xià下yuè越dà大le了。
Gió không những không ngừng mà trái lại càng lúc càng to.
Not only did the wind not die down, but it actually grew even stronger.
wǒ我hǎoxīn好心bāng帮tā他,tā他fǎn'ér反而shēng生wǒ我de的qì气。
Tôi có lòng tốt giúp anh ta, anh ta trái lại còn giận tôi.
I tried to help him out of kindness, but he got angry with me instead.
chī吃le了zhè这zhǒng种yào药,bìng病búdàn不但méi没hǎo好,fǎn'ér反而jiāzhòng加重le了。
Uống loại thuốc này, bệnh không những không khỏi mà ngược lại còn nặng thêm.
After taking this medicine, not only did the illness not improve, but it actually got worse.
tā他búdàn不但méi没chídào迟到,fǎn'ér反而zǎo早dào到le了bàn半gè个xiǎoshí小时。
Anh ấy không những không đến muộn mà trái lại còn đến sớm nửa tiếng.
Not only was he not late, but he actually arrived half an hour early.
yǔ雨tíng停le了,tiānqì天气fǎn'ér反而gèng更mēnrè闷热le了。
Mưa tạnh rồi, thời tiết ngược lại càng oi bức hơn.
The rain stopped, but the weather became even more hot and muggy instead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây