反问
HSK 4/5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "反问" (fǎnwèn) mang nghĩa "Hỏi lại, phản hỏi", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 问 (wèn - vấn): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 反问
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hỏi vặn lại, hỏi ngược lại, câu hỏi tu từ (hỏi để khẳng định chứ không để lấy thông tin).
Ví dụ (5)
面对他的质疑,我不禁大声反问他:“难道你就不该负责吗?”
Đối mặt với sự nghi ngờ của anh ta, tôi không nén nổi mà hỏi vặn lại: 'Chẳng lẽ anh không phải chịu trách nhiệm sao?'
Faced with his questioning, I couldn't help retorting loudly, "Shouldn't you be held responsible too?"
他没有回答我的问题,反而反问我为什么现在才到。
Anh ta không trả lời câu hỏi của tôi, ngược lại còn hỏi vặn tôi tại sao giờ mới đến.
He didn't answer my question; instead, he shot back by asking why I had arrived so late.
这种反问的语气让人听了心里很不舒服。
Cái giọng điệu hỏi vặn (mỉa mai) này khiến người ta nghe xong trong lòng thấy rất khó chịu.
That kind of rhetorical tone makes people feel very uncomfortable.
老师用一个反问句引起了同学们对这个问题的思考。
Thầy giáo đã dùng một câu hỏi tu từ để gợi lên suy nghĩ của các bạn học về vấn đề này.
The teacher used a rhetorical question to get the students thinking about the issue.
当被问到是否开心时,他反问道:“你看我的样子像开心吗?”
Khi được hỏi có vui không, anh ta hỏi vặn lại: 'Anh nhìn bộ dạng tôi thế này giống đang vui không?'
When asked whether he was happy, he retorted, "Do I look happy to you?"
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây