ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反问
fǎnwèn
hỏi vặn lại, hỏi ngược lại, câu hỏi tu từ (hỏi để khẳng định chứ không để lấy thông tin).
Hán việt: phản vấn
HSK 4/5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "反问" (fǎnwèn) mang nghĩa "Hỏi lại, phản hỏi", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 问 (wèn - vấn): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问.

Thành phần cấu tạo

反问
fǎnwèn
Hỏi lại, phản hỏi
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hỏi vặn lại, hỏi ngược lại, câu hỏi tu từ (hỏi để khẳng định chứ không để lấy thông tin).
Ví dụ (5)
miànduì面对tā他de的zhìyí质疑,wǒ我bùjīn不禁dàshēng大声fǎnwèn反问tā他:“nándào难道nǐ你jiù就bù不gāi该fùzé负责ma吗?”
Đối mặt với sự nghi ngờ của anh ta, tôi không nén nổi mà hỏi vặn lại: 'Chẳng lẽ anh không phải chịu trách nhiệm sao?'
Faced with his questioning, I couldn't help retorting loudly, "Shouldn't you be held responsible too?"
tā他méiyǒu没有huídá回答wǒ我de的wèntí问题,fǎn'ér反而fǎnwèn反问wǒ我wèishénme为什么xiànzài现在cái才dào到。
Anh ta không trả lời câu hỏi của tôi, ngược lại còn hỏi vặn tôi tại sao giờ mới đến.
He didn't answer my question; instead, he shot back by asking why I had arrived so late.
zhè这zhǒng种fǎnwèn反问de的yǔqì语气ràng让rén人tīng听le了xīnlǐ心里hěn很bù不shūfu舒服。
Cái giọng điệu hỏi vặn (mỉa mai) này khiến người ta nghe xong trong lòng thấy rất khó chịu.
That kind of rhetorical tone makes people feel very uncomfortable.
lǎoshī老师yòng用yí一gè个fǎnwèn反问jù句yǐnqǐ引起le了tóngxuémen同学们duì对zhè这gè个wèntí问题de的sīkǎo思考。
Thầy giáo đã dùng một câu hỏi tu từ để gợi lên suy nghĩ của các bạn học về vấn đề này.
The teacher used a rhetorical question to get the students thinking about the issue.
dāng当bèi被wèn问dào到shìfǒu是否kāixīn开心shí时,tā他fǎnwèn反问dào道:“nǐ你kàn看wǒ我de的yàngzi样子xiàng像kāixīn开心ma吗?”
Khi được hỏi có vui không, anh ta hỏi vặn lại: 'Anh nhìn bộ dạng tôi thế này giống đang vui không?'
When asked whether he was happy, he retorted, "Do I look happy to you?"

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây