ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
没问题
méi wèntí
không thành vấn đề, được thôi, không sao (dùng để đồng ý giúp đỡ, xác nhận tình trạng tốt, hoặc đáp lại lời cảm ơn).
Hán việt: một vấn đề
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "没问题" (méi wèntí) nghĩa là "không vấn đề gì, không sao", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 问 (wèn): hỏi + 题 (tí): câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

没问题
méi wèntí
không vấn đề gì, không sao
氵
殳
门
口
是
页

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không thành vấn đề, được thôi, không sao (dùng để đồng ý giúp đỡ, xác nhận tình trạng tốt, hoặc đáp lại lời cảm ơn).
Ví dụ (5)
bāng帮nǐ你bān搬zhè这gè个xiāngzi箱子wánquán完全méi没wèntí问题,jiāogěi交给wǒ我ba吧!
Giúp bạn chuyển chiếc thùng này hoàn toàn không thành vấn đề, cứ giao cho tôi nhé!
A: Can you help me move this box? B: No problem!
zhè这diǎn点xiǎoshì小事méi没wèntí问题,wǒmen我们shì是péngyou朋友bié别kèqi客气。
Chút việc nhỏ này không thành vấn đề đâu, chúng ta là bạn bè đừng khách sáo.
A: Thanks for your help. B: No problem, don't mention it.
wǒ我yǐjīng已经jiǎnchá检查guò过le了,zhè这liàng辆chē车méi没wèntí问题。
Tôi đã kiểm tra rồi, chiếc xe này không có vấn đề gì cả (tốt).
I've already checked it over; there's nothing wrong with this car.
zhǐyào只要nǐ你nǔlì努力,kǎoshì考试tōngguò通过juéduì绝对méi没wèntí问题。
Chỉ cần bạn nỗ lực, thi đỗ tuyệt đối không thành vấn đề.
As long as you work hard, passing the exam will be absolutely no problem.
zhè这tái台diànnǎo电脑yìdiǎnr一点儿wèntí问题dōu都méiyǒu没有。
Cái máy tính này một chút vấn đề cũng không có (Hoàn toàn tốt).
There isn't the slightest problem with this computer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây