没问题
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "没问题" (méi wèntí) nghĩa là "không vấn đề gì, không sao", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 问 (wèn): hỏi + 题 (tí): câu hỏi.
Thành phần cấu tạo
没问题
không vấn đề gì, không sao
氵
殳
门
口
是
页
Hình ảnh:

Phân tích từ 没问题
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:không thành vấn đề, được thôi, không sao (dùng để đồng ý giúp đỡ, xác nhận tình trạng tốt, hoặc đáp lại lời cảm ơn).
Ví dụ (5)
帮你搬这个箱子完全没问题,交给我吧!
Giúp bạn chuyển chiếc thùng này hoàn toàn không thành vấn đề, cứ giao cho tôi nhé!
A: Can you help me move this box? B: No problem!
这点小事没问题,我们是朋友别客气。
Chút việc nhỏ này không thành vấn đề đâu, chúng ta là bạn bè đừng khách sáo.
A: Thanks for your help. B: No problem, don't mention it.
我已经检查过了,这辆车没问题。
Tôi đã kiểm tra rồi, chiếc xe này không có vấn đề gì cả (tốt).
I've already checked it over; there's nothing wrong with this car.
只要你努力,考试通过绝对没问题。
Chỉ cần bạn nỗ lực, thi đỗ tuyệt đối không thành vấn đề.
As long as you work hard, passing the exam will be absolutely no problem.
这台电脑一点儿问题都没有。
Cái máy tính này một chút vấn đề cũng không có (Hoàn toàn tốt).
There isn't the slightest problem with this computer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây