没
丶丶一ノフフ丶
7
出
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Cánh tay người thợ lặn (殳) chìm sâu xuống dưới làn nước mênh mông (氵) mất hút nên chẳng còn tìm thấy gì, nghĩa là không có (没).
Thành phần cấu tạo
没
Không có
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sâu (bên trái)
殳
Bộ Thù
Cánh tay lặn xuống nước mò vật (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (2)
1
động từ (không có)
Nghĩa:không có (phủ định của 'Yǒu' - 有).
Ví dụ (5)
对不起,我没钱。
Xin lỗi, tôi không có tiền.
Sorry, I don't have any money.
这里没人,你可以坐。
Ở đây không có người (trống), bạn có thể ngồi.
No one's here, so you can sit down.
我今天没空,改天吧。
Hôm nay tôi không rảnh (không có thời gian rảnh), để hôm khác nhé.
I'm busy today. Maybe another day.
他没有任何朋友。
Anh ấy không có bất kỳ người bạn nào.
He doesn't have any friends.
这瓶子里没水了。
Trong cái chai này không còn nước nữa.
There's no water left in this bottle.
2
phó từ (phủ định, past)
Nghĩa:chưa, không, đâu có (phủ định hành động trong quá khứ hoặc hiện tại hoàn thành).
Ví dụ (5)
我昨天没去上班。
Hôm qua tôi không đi làm.
I didn't go to work yesterday.
你吃饭了吗?我还没吃。
Bạn ăn cơm chưa? Tôi vẫn chưa ăn.
Have you eaten yet? I haven't eaten yet.
他没告诉我这件事。
Anh ấy không (đã không) nói cho tôi biết chuyện này.
He didn't tell me about this.
我从来没见过他。
Tôi chưa bao giờ gặp anh ta.
I have never seen him before.
这电影我还没看完呢。
Bộ phim này tôi vẫn chưa xem xong đâu.
I still haven't finished watching this movie.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây