ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淹没
yānmò
nhấn chìm, làm ngập, ngập, át đi (tiếng ồn), chôn vùi.
Hán việt: yêm một
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "淹没" (yānmò) nghĩa là "Bị ngập, chìm", ghép bởi: 淹 (yān): chìm + 没 (méi): Không có.

Thành phần cấu tạo

淹没
yānmò
Bị ngập, chìm
氵
奄
殳

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhấn chìm, làm ngập, ngập, át đi (tiếng ồn), chôn vùi.
Ví dụ (5)
hóngshuǐ洪水yānmò淹没le了zhěnggè整个cūnzhuāng村庄。
Nước lũ đã nhấn chìm toàn bộ ngôi làng.
The flood submerged the entire village.
cháoshuǐ潮水shàngzhǎng上涨,yānmò淹没le了hǎibiān海边de的jiāoshí礁石。
Thủy triều dâng lên, nhấn chìm những tảng đá ngầm bên bờ biển.
The rising tide submerged the reefs by the shore.
léimíng雷鸣bānde般的zhǎngshēng掌声yānmò淹没le了tā他de的jiǎnghuà讲话shēng声。
Tiếng vỗ tay vang như sấm đã át đi tiếng nói chuyện của ông ấy.
Thunderous applause drowned out his speech.
zhè这duàn段lìshǐ历史yǐjīng已经yānmò淹没zài在shíjiān时间de的chánghé长河zhōng中。
Đoạn lịch sử này đã bị chôn vùi (nhấn chìm) trong dòng sông dài của thời gian.
This period of history has already been lost in the long river of time.
rúguǒ如果bú不kòngzhì控制quánqiú全球biànnuǎn变暖,hěn很duō多yánhǎi沿海chéngshì城市jiāng将bèi被hǎishuǐ海水yānmò淹没。
Nếu không kiểm soát sự nóng lên toàn cầu, rất nhiều thành phố ven biển sẽ bị nước biển nhấn chìm.
If global warming is not brought under control, many coastal cities will be submerged by seawater.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây