ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
没辙
méizhé
hết cách, bó tay, vô phương, không còn cách nào khác, bế tắc.
Hán việt: một triệt
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "没辙" (méizhé) mang nghĩa "hết cách", kết hợp bởi 没 (méi - một): "Không có" + 辙 (zhé - triệt): "vết bánh xe (车辙)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 没: Cánh tay người thợ lặn (殳) chìm sâu xuống dưới làn nước mênh mông (氵) mất hút nên chẳng còn tìm thấy gì, nghĩa là không có (没). • Chữ 辙: Bánh xe (车) lăn qua con đường đất dưới sự thúc đẩy (攵) và nuôi dưỡng (育) của dòng đời để lại những vết bánh xe sâu đậm (辙).

Thành phần cấu tạo

没辙
méizhé
hết cách
没
méi • một
Không có
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sâu (bên trái)
殳
Bộ Thù
Cánh tay lặn xuống nước mò vật (bên phải)
辙
zhé • triệt
vết bánh xe (车辙)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
育
Chữ Dục
Nuôi dưỡng, giáo dục (ở giữa)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:hết cách, bó tay, vô phương, không còn cách nào khác, bế tắc.
Ví dụ (5)
chē车huài坏zài在bànlù半路shàng上le了,wǒ我yě也méizhé没辙,zhǐ只néng能jiào叫tuōchē拖车。
Xe hỏng giữa đường rồi, tôi cũng hết cách (bó tay), chỉ có thể gọi xe cứu hộ.
The car broke down halfway, and there was nothing I could do but call a tow truck.
yùdào遇到zhè这zhǒng种mánbùjiǎnglǐ蛮不讲理de的rén人,zhēn真ná拿tā他méizhé没辙。
Gặp phải loại người ngang ngược không nói lý lẽ thế này, thật sự là bó tay với hắn.
When dealing with someone so unreasonable, there's really nothing you can do.
shízài实在méizhé没辙le了,wǒ我zhǐhǎo只好xiàng向fùmǔ父母jièqián借钱。
Thực sự hết cách rồi, tôi đành phải mượn tiền bố mẹ.
I was completely out of options, so I had no choice but to borrow money from my parents.
háizi孩子kū哭gè个bùtíng,不停,zěnme怎么hǒng哄dōu都bù不xíng行,wǒ我yě也méizhé没辙le了。
Đứa bé khóc không ngừng, dỗ thế nào cũng không được, tôi cũng chịu thua (hết cách) rồi.
The child wouldn't stop crying, and nothing worked to calm them down, so I was at a loss.
zhǐyào只要dàjiā大家tuánjié团结yízhì一致,jiù就méiyǒu没有méizhé没辙de的shì事。
Chỉ cần mọi người đoàn kết một lòng, thì sẽ không có việc gì là bế tắc cả.
As long as everyone stands united, nothing is impossible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây