ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
没什么,我
méishénme
Không có gì, tôi
Hán việt: một thập ma ngã
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "没什么,我" (méishénme) nghĩa là "Không có gì, tôi", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 什 (shí): mười + 么 (me / mó): (hậu tố) nhỏ + 我 (wǒ): tôi.

Thành phần cấu tạo

没什么,我
méishénme
Không có gì, tôi
氵
殳
亻
十
么
手

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Không có gì, tôi
Ví dụ (2)
méi没shénme什么,wǒ我zhǐshì只是yǒudiǎn有点lèi累le了。
Không có gì, tôi chỉ là hơi mệt thôi.
It's nothing, I'm just a little tired.
méi没shénme什么,wǒ我zhǐshì只是suíbiàn随便wènwèn问问。
Không có gì, tôi chỉ hỏi vu vơ thôi.
It's nothing, I'm just asking casually.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây