ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怎么样
zěnmeyàng
thế nào, ra sao, có được không (dùng để hỏi ý kiến, tình trạng, tính chất).
Hán việt: chẩm ma dạng
行
HSK 1
Đại từ nghi vấn
Ngữ pháp 怎么样

Gợi nhớ

Trong lòng (心) chợt nảy sinh (乍) nỗi băn khoăn muốn hỏi (怎: chẩm - làm sao) về những chi tiết nhỏ (么: ma) xem hình dáng, tình trạng sự việc (样: dạng - cây gỗ 木 chạm hình chú dê 羊) đang diễn biến "thế nào, ra sao" (怎么样).

Thành phần cấu tạo

怎么样
zěnmeyàng
thế nào, ra sao, làm sao
怎
zěn • chẩm
làm sao
乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc
心
Bộ Tâm
Trái tim
么
me / mó • ma
(hậu tố) nhỏ
么
Giản thể từ 麼
Hình sợi tơ nhỏ xíu
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ
羊
Dương
Con dê / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ (nghi vấn, opinion, state)
Nghĩa:thế nào, ra sao, có được không (dùng để hỏi ý kiến, tình trạng, tính chất).
Ví dụ (5)
nǐ你zuìjìn最近zěnmeyàng怎么样?
Dạo này bạn thế nào? (Hỏi thăm sức khỏe, tình hình).
How have you been lately?
jīntiān今天tiānqì天气zěnmeyàng怎么样?
Hôm nay thời tiết thế nào?
How is the weather today?
zhè这jiàn件yīfu衣服zěnmeyàng怎么样?
Bộ quần áo này thế nào? (Hỏi ý kiến đẹp xấu).
How about this piece of clothing?
wǒmen我们qù去hē喝kāfēi咖啡,zěnmeyàng怎么样?
Chúng ta đi uống cà phê nhé, thấy sao? (Đưa ra đề nghị).
How about we go have some coffee?
zhè这běn本xiǎoshuō小说xiě写de得zěnmeyàng怎么样?
Cuốn tiểu thuyết này viết như thế nào (có hay không)?
How is this novel written?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây