ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不怎么样
bùzěnmeyàng
không ra gì, bình thường
Hán việt: bất chẩm ma dạng
—

Gợi nhớ

Từ "不怎么样" (bùzěnmeyàng) mang nghĩa "không ra gì, bình thường", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 怎 (zěn - chẩm): "làm sao" + 么 (me / mó - ma): "(hậu tố) nhỏ" + 样 (yàng - dạng): "kiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 怎: Trong lòng (心) chợt nảy sinh (乍) một điều băn khoăn chưa rõ nguyên cớ khiến ta phải tự hỏi tại sao, làm sao, thế nào (怎). • Chữ 么: Sợi tơ mảnh nhỏ xíu vắt chéo nhau dùng làm hậu tố đặt cuối câu hỏi hoặc chỉ điều nhỏ nhặt, không đáng kể (么). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样).

Thành phần cấu tạo

不怎么样
bùzěnmeyàng
không ra gì, bình thường
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
怎
zěn • chẩm
làm sao
乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
么
me / mó • ma
(hậu tố) nhỏ
么
Giản thể từ 麼
Hình sợi tơ nhỏ xíu
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không ra gì, bình thường
Ví dụ (3)
zhè这bù部diànyǐng电影bùzěnmeyàng不怎么样。
Bộ phim này không ra gì lắm.
This movie is not that great.
fàncài饭菜wèidào味道bùzěnmeyàng不怎么样。
Mùi vị đồ ăn bình thường.
The food doesn't taste very good.
tā他de的shēntǐ身体zuìjìn最近bù不zěnmeyàng怎么样。
Gần đây sức khỏe anh ấy không tốt lắm.
His health hasn't been very good lately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây