ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
干什么
gànshénme
làm gì, làm cái gì (hỏi về hành động).
Hán việt: cán thập ma
个
HSK 1-2 (Khẩu ngữ)
Động từ

Gợi nhớ

Khi thấy một người (亻) cầm công cụ bắt tay vào làm việc (干: cán) giữa muôn vàn công việc lớn nhỏ (什: mười 十 phần đa dạng, ghép cùng hậu tố nghi vấn 么), ta liền cất lời hỏi họ đang "làm gì, để làm gì" (干什么).

Thành phần cấu tạo

干什么
gànshénme
làm gì, để làm gì
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy
什
shí • thập
mười
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên phải)
么
me / mó • ma
(hậu tố) nhỏ
么
Giản thể từ 麼
Hình sợi tơ nhỏ xíu

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
cụm từ / đại từ (nghi vấn)
Nghĩa:làm gì, làm cái gì (hỏi về hành động).
Ví dụ (5)
nǐ你zài在zhèr这儿gàn干shénme什么?
Bạn ở đây làm gì thế?
What are you doing here?
zhōumò周末nǐ你dǎsuan打算gàn/gān干shénme?什么?
Cuối tuần bạn định làm gì?
What are you planning to do this weekend?
dàjiā大家dōu都zǒu走le了,nǐ你hái还liú留zài在zhèlǐ这里gàn干shénme什么?
Mọi người đi cả rồi, bạn còn ở lại đây làm gì?
Everyone else has left. Why are you still staying here?
bù不zhīdào知道gāi该gàn干shénme什么。
Không biết nên làm cái gì.
I don't know what to do.
tā他ná拿nà那gè个xiāngzi箱子qù去gàn干shénme什么le了?
Anh ấy cầm cái vali đó đi làm gì rồi?
What did he take that box for?
2
cụm từ (khẩu ngữ, tu từ)
Nghĩa:làm gì, tại sao, để làm chi (hỏi mục đích, đôi khi có ý gay gắt/khó chịu).
Ví dụ (5)
nǐ你gàn干shénme什么dǎ打rén人?
Tại sao bạn lại đánh người (bạn đánh người làm gì)?
Why did you hit someone?
nǐ你xiǎng想gàn干shénme什么?
Mày muốn làm gì? (Ý hỏi: Mày có âm mưu gì?).
What are you trying to do?
nǐ你yào要zhème这么duō多qián钱gàn干shénme什么?
Bạn cần nhiều tiền thế để làm gì?
What do you need so much money for?
gàn干shénme什么bù不zǎo早shuō说?
Tại sao không nói sớm?
Why didn't you say so earlier?
nǐ你zhè这shì是gàn干shénme什么?tài太kèqi客气le了。
Bác làm gì thế này? (Khi được tặng quà) Khách sáo quá.
What are you doing? That's too kind of you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây