干
一一丨
3
湿
HSK 1 (Khô) / HSK 2-3 (Làm)
Động từ
Gợi nhớ
Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干).
Thành phần cấu tạo
干
làm, làm việc
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'gàn')
Nghĩa:làm, hành động, đảm nhiệm (khẩu ngữ, mạnh mẽ hơn 'zuò').
Ví dụ (5)
他是干什么的?
Anh ấy làm nghề gì?
What does he do?
我们开始干吧!
Chúng ta bắt tay vào làm thôi!
Let's get started!
这点儿活儿我一个人就能干。
Chút việc này một mình tôi là làm được.
I can handle this bit of work by myself.
你要是不想干,就直说。
Nếu bạn không muốn làm thì cứ nói thẳng.
If you don't want to do it, just say so.
大家都在埋头苦干。
Mọi người đều đang cắm đầu làm việc cực nhọc.
Everyone is working hard with their heads down.
2
tính từ (đọc 'gān')
Nghĩa:khô, cạn, khô khan (đọc là gān).
Ví dụ (5)
衣服干了吗?
Quần áo đã khô chưa?
Are the clothes dry yet?
天气很干燥。
Thời tiết rất hanh khô.
The weather is very dry.
为了友谊,干杯!
Vì tình bạn, cạn ly (uống cạn cốc)!
Cheers to friendship!
河里的水干了。
Nước trong sông cạn rồi.
The river has dried up.
我觉得口干舌燥。
Tôi cảm thấy khô miệng đắng họng (miệng khô lưỡi ráo).
I feel parched.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây