ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
擦干
cāgān
Lau khô
Hán việt: sát cán
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "擦干" (cāgān) nghĩa là "Lau khô", ghép bởi: 擦 (cā): cọ xát + 干 (gàn / gān): làm.

Thành phần cấu tạo

擦干
cāgān
Lau khô
扌
察
干

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lau khô
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把zhuōzi桌子cāgān擦干。
Vui lòng lau khô cái bàn.
Please wipe the table dry.
yǔ雨hòu后tā他bǎ把tóufa头发cāgān擦干。
Sau cơn mưa, anh ấy lau khô tóc.
He dried his hair with a towel after the rain.
xǐwán洗完shǒu手yào要cāgān擦干。
Rửa tay xong cần lau khô.
Dry your hands after washing them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây