ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
擦灰尘
cā huīchén
Lau bụi
Hán việt: sát hôi trần
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "擦灰尘" (cā huīchén) nghĩa là "Lau bụi", ghép bởi: 擦 (cā): cọ xát + 灰 (huī): Tro + 尘 (chén): bụi.

Thành phần cấu tạo

擦灰尘
cā huīchén
Lau bụi
扌
察
厂
火
小
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lau bụi
Ví dụ (3)
zhōumò周末wǒ我zàijiā在家cā擦huīchén灰尘。
Cuối tuần tôi lau bụi ở nhà.
I dust at home on weekends.
tā她yòng用shī湿bù布cā擦huīchén灰尘。
Cô ấy dùng khăn ướt lau bụi.
She wipes away the dust with a damp cloth.
shūjià书架shàng上xūyào需要cā擦huīchén灰尘。
Giá sách cần được lau bụi.
The bookshelf needs dusting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây