擦灰尘
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "擦灰尘" (cā huīchén) nghĩa là "Lau bụi", ghép bởi: 擦 (cā): cọ xát + 灰 (huī): Tro + 尘 (chén): bụi.
Thành phần cấu tạo
擦灰尘
Lau bụi
扌
察
厂
火
小
土
Hình ảnh:

Phân tích từ 擦灰尘
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Lau bụi
Ví dụ (3)
周末我在家擦灰尘。
Cuối tuần tôi lau bụi ở nhà.
I dust at home on weekends.
她用湿布擦灰尘。
Cô ấy dùng khăn ướt lau bụi.
She wipes away the dust with a damp cloth.
书架上需要擦灰尘。
Giá sách cần được lau bụi.
The bookshelf needs dusting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây