ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灰色
huīsè
màu xám, màu ghi.
Hán việt: hôi sắc
个
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "灰色" (huīsè) nghĩa là "Màu xám", ghép bởi: 灰 (huī): Tro + 色 (sè / shǎi): Màu.

Thành phần cấu tạo

灰色
huīsè
Màu xám
厂
火
⺈
巴

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:màu xám, màu ghi.
Ví dụ (5)
tiānkōng天空shì是huīsè灰色de的,hǎoxiàng好像yào要xiàxuě下雪le了。
Bầu trời màu xám xịt, hình như sắp có tuyết rơi rồi.
The sky is gray, as if it is about to snow.
tā他chuān穿le了yí一tào套huīsè灰色de的xīzhuāng西装。
Anh ấy mặc một bộ vest màu xám.
He is wearing a gray suit.
suízhe随着niánlíng年龄zēngzhǎng增长,tā他de的tóufa头发biànchéng变成le了huīsè灰色。
Theo tuổi tác tăng lên, tóc ông ấy đã chuyển sang màu xám (hoa râm).
As he got older, his hair turned gray.
zhè这zhǒng种huīsè灰色de的dìzhuān地砖hěn很nài耐zàng脏。
Loại gạch lát nền màu xám này rất sạch (chịu bẩn tốt).
These gray floor tiles do not show dirt easily.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhè这gè个yánsè颜色,tài太huī灰le了。
Tôi không thích màu này, xám xịt quá.
I don't like this color; it's too dull.
2
tính từ (ẩn dụ)
Nghĩa:u ám, bi quan, không rõ ràng (vùng xám), tiêu cực.
Ví dụ (5)
tā他zuìjìn最近de的xīnqíng心情shì是huīsè灰色de的。
Tâm trạng của anh ấy dạo này rất u ám (xám xịt).
He has been feeling down lately.
huīsè灰色shōurù收入。
Thu nhập không minh bạch (Thu nhập xám - khoản tiền không chính thức nhưng cũng chưa chắc phạm pháp).
Off-the-books income.
zhè这shì是fǎlǜ法律de的huīsè灰色dìdài地带。
Đây là vùng xám của pháp luật (chưa được quy định rõ ràng).
This is a legal gray area.
tā他duì对wèilái未来yǒu有zhe着huīsè灰色de的yùgǎn预感。
Anh ấy có dự cảm bi quan về tương lai.
He has a gloomy foreboding about the future.
wǒmen我们yào要jùjué拒绝zhè这zhǒng种huīsè灰色de的shēnghuó生活tàidù态度。
Chúng ta phải cự tuyệt thái độ sống tiêu cực này.
We must reject this kind of bleak attitude toward life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây