灰色
个
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "灰色" (huīsè) nghĩa là "Màu xám", ghép bởi: 灰 (huī): Tro + 色 (sè / shǎi): Màu.
Thành phần cấu tạo
灰色
Màu xám
厂
火
⺈
巴
Hình ảnh:

Phân tích từ 灰色
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:màu xám, màu ghi.
Ví dụ (5)
天空是灰色的,好像要下雪了。
Bầu trời màu xám xịt, hình như sắp có tuyết rơi rồi.
The sky is gray, as if it is about to snow.
他穿了一套灰色的西装。
Anh ấy mặc một bộ vest màu xám.
He is wearing a gray suit.
随着年龄增长,他的头发变成了灰色。
Theo tuổi tác tăng lên, tóc ông ấy đã chuyển sang màu xám (hoa râm).
As he got older, his hair turned gray.
这种灰色的地砖很耐脏。
Loại gạch lát nền màu xám này rất sạch (chịu bẩn tốt).
These gray floor tiles do not show dirt easily.
我不喜欢这个颜色,太灰了。
Tôi không thích màu này, xám xịt quá.
I don't like this color; it's too dull.
2
tính từ (ẩn dụ)
Nghĩa:u ám, bi quan, không rõ ràng (vùng xám), tiêu cực.
Ví dụ (5)
他最近的心情是灰色的。
Tâm trạng của anh ấy dạo này rất u ám (xám xịt).
He has been feeling down lately.
灰色收入。
Thu nhập không minh bạch (Thu nhập xám - khoản tiền không chính thức nhưng cũng chưa chắc phạm pháp).
Off-the-books income.
这是法律的灰色地带。
Đây là vùng xám của pháp luật (chưa được quy định rõ ràng).
This is a legal gray area.
他对未来有着灰色的预感。
Anh ấy có dự cảm bi quan về tương lai.
He has a gloomy foreboding about the future.
我们要拒绝这种灰色的生活态度。
Chúng ta phải cự tuyệt thái độ sống tiêu cực này.
We must reject this kind of bleak attitude toward life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây