色
ノフフ丨一フ
6
种
HSK 2
—
Gợi nhớ
Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).
Thành phần cấu tạo
色
Màu, dáng vẻ, nữ sắc
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'sè')
Nghĩa:Màu, dáng vẻ, nữ sắc
Ví dụ (5)
这件衣服的颜色很好看。
Màu sắc của bộ quần áo này rất đẹp.
The color of this piece of clothing is very attractive.
老板今天面带喜色,肯定是有好消息。
Hôm nay nét mặt sếp mang dáng vẻ vui mừng, chắc chắn là có tin tốt.
The boss is beaming today—there must be good news.
听到这个坏消息,他的脸色突然变了。
Hôm nay sắc mặt của bạn trông rất tốt.
When he heard the bad news, his face suddenly changed.
自古以来不少人因沉迷女色而失败。
Từ xưa đến nay không ít người vì chìm đắm trong nữ sắc mà thất bại.
Since ancient times, many people have failed because they were obsessed with women.
秋天的景色总是让人感到宁静。
Cảnh sắc mùa thu luôn khiến con người cảm thấy bình yên.
The scenery in autumn always makes people feel peaceful.
2
danh từ (đọc 'shǎi')
Nghĩa:màu sắc (khẩu ngữ), xúc xắc (xí ngầu, trong từ 'sắc tử' 色子)
Ví dụ (2)
这件衣服洗了几次就掉色了。
Chiếc áo này giặt vài lần là đã bị phai màu rồi.
This piece of clothing faded after just a few washes.
他们正在桌上掷色子玩游戏。
Họ đang đổ xúc xắc chơi trò chơi trên bàn.
They are rolling dice on the table to play a game.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây