色彩
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "色彩" (sècǎi) mang nghĩa "Màu sắc", kết hợp bởi 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu" + 彩 (cǎi - thái): "màu sắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色). • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:màu sắc, sắc thái, màu, hương vị (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
这幅画的色彩非常丰富。
Màu sắc của bức tranh này vô cùng phong phú.
The colors in this painting are very rich.
小说具有浓厚的传奇色彩。
Tiểu thuyết mang đậm màu sắc (sắc thái) truyền kỳ.
The novel has a strong legendary flavor.
我们要给生活增添一些色彩。
Chúng ta phải thêm chút màu sắc cho cuộc sống.
We should add some color to life.
这种舞蹈带有强烈的地方色彩。
Điệu múa này mang đậm bản sắc (màu sắc) địa phương.
This dance has a strong local flavor.
秋天的森林色彩斑斓,美不胜收。
Khu rừng mùa thu màu sắc sặc sỡ, đẹp không sao tả xiết.
The forest in autumn is a riot of colors and breathtakingly beautiful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây