ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地方色彩
dìfāngsècǎi
Màu sắc địa phương
Hán việt: địa phương sắc thái
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "地方色彩" (dìfāngsècǎi) mang nghĩa "Màu sắc địa phương", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu" + 彩 (cǎi - thái): "màu sắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色). • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩).

Thành phần cấu tạo

地方色彩
dìfāngsècǎi
Màu sắc địa phương
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)
彩
cǎi • thái
màu sắc
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màu sắc địa phương
Ví dụ (3)
zhè这dào道cài菜dàiyǒu带有nónghòu浓厚dìfang地方sècǎi色彩。
Món ăn này mang màu sắc địa phương đậm nét.
This dish has a strong local flavor.
jiérì节日qìngdiǎn庆典hěn很yǒu有dìfang地方sècǎi色彩。
Lễ hội rất có màu sắc địa phương.
The festival celebration is rich in local color.
yīnyuè音乐zhōng中jiārù加入le了dìfang地方sècǎi色彩。
Trong âm nhạc có thêm màu sắc địa phương.
Local flavor was added to the music.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây