颜色
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ vẻ tươi tắn rạng ngời hiện lên trên khuôn mặt (颜: nhan - chữ Ngạn 彦 và bộ Hiệt 页 chỉ gương mặt) kết hợp với sắc thái phong phú biến đổi đa dạng (色: sắc - gồm ⺈ và 巴), từ ghép này mang nghĩa là "màu, màu sắc" (颜色) của vạn vật.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 颜色
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:màu sắc, màu.
Ví dụ (5)
你喜欢什么颜色?
Bạn thích màu gì?
What color do you like?
这种颜色很适合你。
Loại màu này rất hợp với bạn.
This color suits you very well.
这个包有别的颜色吗?
Cái túi này có màu khác không?
Does this bag come in any other colors?
这幅画颜色很丰富。
Bức tranh này màu sắc rất phong phú.
This painting has very rich colors.
我要把头发染成红颜色。
Tôi muốn nhuộm tóc thành màu đỏ.
I want to dye my hair red.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây