颜
丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶
15
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc danh sĩ tài đức (彦) luôn giữ cho gương mặt và vầng trán (页) vẻ rạng rỡ, tươi tắn đầy màu sắc trên khuôn mặt (颜).
Thành phần cấu tạo
颜
màu sắc, khuôn mặt
彦
Chữ Ngạn
người tài đức, học thức / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:màu sắc, khuôn mặt
Ví dụ (3)
这种颜色很柔和。
Màu sắc này rất dịu.
This color is very soft.
她容颜依旧年轻。
Dung nhan cô ấy vẫn trẻ.
Her face still looks young.
他不好意思,面有愧颜。
Anh ấy ngại ngùng, mặt lộ vẻ hổ thẹn.
He felt embarrassed, with a look of shame on his face.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây