ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颜
yán
màu sắc, khuôn mặt
Hán việt: nhan
丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶
15
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc danh sĩ tài đức (彦) luôn giữ cho gương mặt và vầng trán (页) vẻ rạng rỡ, tươi tắn đầy màu sắc trên khuôn mặt (颜).

Thành phần cấu tạo

颜
yán
màu sắc, khuôn mặt
彦
Chữ Ngạn
người tài đức, học thức / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:màu sắc, khuôn mặt
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种yánsè颜色hěn很róuhé柔和。
Màu sắc này rất dịu.
This color is very soft.
tā她róngyán容颜yījiù依旧niánqīng年轻。
Dung nhan cô ấy vẫn trẻ.
Her face still looks young.
tā他bùhǎoyìsi不好意思,miàn面yǒukuì有愧yán颜。
Anh ấy ngại ngùng, mặt lộ vẻ hổ thẹn.
He felt embarrassed, with a look of shame on his face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây