新颜
个
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Gương mặt (页) rạng rỡ của bậc tài danh (彦, 颜 - nhan) nay được khoác lên sắc thái tươi mới như cành cây (亲) vừa gọt đẽo (斤, 新 - tân), làm bừng sáng cả một "diện mạo mới" (新颜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 新颜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Diện mạo mới
Ví dụ (3)
老街换了新颜。
Con phố cũ đã khoác diện mạo mới.
The old street has taken on a new look.
改造后城市展现新颜。
Sau cải tạo, thành phố thể hiện diện mạo mới.
After the renovation, the city displays a brand-new look.
校园处处呈现新颜。
Khuôn viên trường khắp nơi hiện ra diện mạo mới.
Everywhere on campus presents a fresh new look.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây