ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新颜
xīnyán
Diện mạo mới
Hán việt: tân nhan
个
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Gương mặt (页) rạng rỡ của bậc tài danh (彦, 颜 - nhan) nay được khoác lên sắc thái tươi mới như cành cây (亲) vừa gọt đẽo (斤, 新 - tân), làm bừng sáng cả một "diện mạo mới" (新颜).

Thành phần cấu tạo

新颜
xīnyán
Diện mạo mới
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
颜
yán • nhan
màu sắc
彦
Chữ Ngạn
người tài đức, học thức / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Diện mạo mới
Ví dụ (3)
lǎojiē老街huàn换le了xīnyán新颜。
Con phố cũ đã khoác diện mạo mới.
The old street has taken on a new look.
gǎizào改造hòu后chéngshì城市zhǎnxiàn展现xīnyán新颜。
Sau cải tạo, thành phố thể hiện diện mạo mới.
After the renovation, the city displays a brand-new look.
xiàoyuán校园chùchù处处chéngxiàn呈现xīnyán新颜。
Khuôn viên trường khắp nơi hiện ra diện mạo mới.
Everywhere on campus presents a fresh new look.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây