新生
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "新生" (xīnshēng) nghĩa là "Sinh viên năm nhất", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 生 (shēng): sinh.
Thành phần cấu tạo
新生
Sinh viên năm nhất
亲
斤
生
Hình ảnh:

Phân tích từ 新生
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sinh viên năm nhất
Ví dụ (3)
新生今天报到。
Sinh viên mới hôm nay nhập học.
New students are registering today.
学校为新生安排宿舍。
Trường sắp xếp ký túc xá cho sinh viên mới.
The school arranges dormitories for new students.
新生需要参加说明会。
Sinh viên mới cần tham gia buổi giới thiệu.
New students need to attend the orientation session.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây