ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新生
xīnshēng
Sinh viên năm nhất
Hán việt: tân sinh
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "新生" (xīnshēng) nghĩa là "Sinh viên năm nhất", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

新生
xīnshēng
Sinh viên năm nhất
亲
斤
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sinh viên năm nhất
Ví dụ (3)
xīnshēng新生jīntiān今天bàodào报到。
Sinh viên mới hôm nay nhập học.
New students are registering today.
xuéxiào学校wèi为xīnshēng新生ānpái安排sùshè宿舍。
Trường sắp xếp ký túc xá cho sinh viên mới.
The school arranges dormitories for new students.
xīnshēng新生xūyào需要cānjiā参加shuōmíng说明huì会。
Sinh viên mới cần tham gia buổi giới thiệu.
New students need to attend the orientation session.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây