ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新月
xīnyuè
Trăng non, trăng lưỡi liềm
Hán việt: tân nguyệt
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Vầng mặt trăng (月 - nguyệt) vừa mới nhú lên đầu tháng tươi mới như chồi gỗ (亲) vừa đẽo (斤, 新 - tân), uốn cong mảnh mai trên bầu trời đêm chính là ánh "trăng non, trăng lưỡi liềm" (新月).

Thành phần cấu tạo

新月
xīnyuè
Trăng non, trăng lưỡi liềm
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
月
yuè • nguyệt
tháng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trăng non, trăng lưỡi liềm
Ví dụ (3)
tiānbiān天边guà挂zhe着yì一wān弯xīnyuè新月。
Bên trời treo một vầng trăng non.
A crescent moon hangs on the horizon.
xīnyuè新月zhàozhe照着ānjìng安静de的xiǎolù小路。
Trăng non chiếu lên con đường nhỏ yên tĩnh.
The crescent moon shines on the quiet path.
háizi孩子dìyī第一cì次kàndào看到xīnyuè新月。
Đứa trẻ lần đầu nhìn thấy trăng lưỡi liềm.
The child saw a crescent moon for the first time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây