ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
月
yuè
trăng, mặt trăng.
Hán việt: nguyệt
ノフ一一
4
个, 轮
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月).

Thành phần cấu tạo

月
yuè
tháng, mặt trăng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:trăng, mặt trăng.
Ví dụ (5)
jīnwǎn今晚de的yuèliang月亮hěn很yuán圆。
Mặt trăng tối nay rất tròn.
The moon is very round tonight.
nǐ你kàn看tiān天shàng上de的yuèliang月亮。
Bạn nhìn mặt trăng trên trời kìa.
Look at the moon in the sky.
yuèguāng月光zhào照zài在húmiàn湖面shàng上。
Ánh trăng chiếu trên mặt hồ.
The moonlight shines on the surface of the lake.
yuèliang月亮rào绕zhe着dìqiú地球zhuàn转。
Mặt trăng quay quanh trái đất.
The moon revolves around the earth.
nǐ你zhèyàng这样zuò做jiǎnzhí简直shì是hǎidǐ海底lāo捞yuè月,báifèilìqì白费力气。
Bạn làm như vậy chẳng khác nào mò trăng đáy biển (làm việc vô ích), chỉ tốn công sức.
Trying to scoop the moon from the bottom of the sea.
2
danh từ / lượng từ
Nghĩa:tháng (đơn vị thời gian).
Ví dụ (5)
yìnián一年yǒu有shí'èr十二gè个yuè月。
Một năm có mười hai tháng.
There are twelve months in a year.
xiànzài现在shì是jǐ几yuè月?
Bây giờ là tháng mấy?
What month is it now?
wǒ我de的shēngrì生日zài在bā八yuè月。
Sinh nhật của tôi vào tháng Tám.
My birthday is in August.
xià下gè个yuè月wǒ我yào要qù去zhōngguó中国lǚyóu旅游。
Tháng sau tôi sẽ đi du lịch Trung Quốc.
I’m going to travel to China next month.
wǒ我yí一gè个yuè月zhuàn赚wǔqiān五千kuài块。
Tôi kiếm được năm nghìn tệ một tháng.
I earn five thousand yuan a month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây