月
ノフ一一
4
个, 轮
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月).
Thành phần cấu tạo
月
tháng, mặt trăng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:trăng, mặt trăng.
Ví dụ (5)
今晚的月亮很圆。
Mặt trăng tối nay rất tròn.
The moon is very round tonight.
你看天上的月亮。
Bạn nhìn mặt trăng trên trời kìa.
Look at the moon in the sky.
月光照在湖面上。
Ánh trăng chiếu trên mặt hồ.
The moonlight shines on the surface of the lake.
月亮绕着地球转。
Mặt trăng quay quanh trái đất.
The moon revolves around the earth.
你这样做简直是海底捞月,白费力气。
Bạn làm như vậy chẳng khác nào mò trăng đáy biển (làm việc vô ích), chỉ tốn công sức.
Trying to scoop the moon from the bottom of the sea.
2
danh từ / lượng từ
Nghĩa:tháng (đơn vị thời gian).
Ví dụ (5)
一年有十二个月。
Một năm có mười hai tháng.
There are twelve months in a year.
现在是几月?
Bây giờ là tháng mấy?
What month is it now?
我的生日在八月。
Sinh nhật của tôi vào tháng Tám.
My birthday is in August.
下个月我要去中国旅游。
Tháng sau tôi sẽ đi du lịch Trung Quốc.
I’m going to travel to China next month.
我一个月赚五千块。
Tôi kiếm được năm nghìn tệ một tháng.
I earn five thousand yuan a month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây