ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岁月
suìyuè
năm tháng, thời gian, ngày tháng.
Hán việt: tuế nguyệt
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "岁月" (suìyuè) mang nghĩa "năm tháng", kết hợp bởi 岁 (suì - tuế): "tuổi" + 月 (yuè - nguyệt): "tháng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 岁: Ngọn núi cao (山) lặng lẽ chứng kiến biết bao buổi chiều tà (夕) nối tiếp nhau trôi qua, mỗi năm thêm một tuổi đời (岁). • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月).

Thành phần cấu tạo

岁月
suìyuè
năm tháng
岁
suì • tuế
tuổi
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, năm tháng (phía dưới)
月
yuè • nguyệt
tháng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:năm tháng, thời gian, ngày tháng.
Ví dụ (5)
suìyuè岁月bù不ráo饶rén人,wǒmen我们dōu都lǎo老le了。
Năm tháng chẳng tha cho ai (thời gian tàn nhẫn), chúng ta đều già rồi.
Time spares no one; we've all grown old.
nà那duàn段jiānnán艰难de的suìyuè岁月ràng让tā他biànde变得gèngjiā更加jiānqiáng坚强。
Những năm tháng gian khổ đó đã khiến anh ấy trở nên kiên cường hơn.
Those difficult years made him stronger.
yuàn愿xiàn现shì世ānwěn安稳,suìyuè岁月jìng静hǎo好。
Nguyện cho đời này an ổn, năm tháng bình yên tươi đẹp.
May the present world be peaceful and stable, and may the years pass in quiet beauty.
tā他zài在liǎn脸shàng上liúxià留下le了suìyuè岁月de的hénjì痕迹。
Thời gian (năm tháng) đã để lại những dấu vết trên khuôn mặt anh ấy.
Time has left its marks on his face.
huíxiǎng回想qǐ起niánqīng年轻shí时de的zhēng峥róng嵘suìyuè岁月,tā他gǎnkǎiwànqiān感慨万千。
Hồi tưởng lại những năm tháng hào hùng thời trẻ, ông ấy vô cùng bồi hồi xúc động.
extraordinary years

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây