ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岁
suì
tuổi, năm (tuổi).
Hán việt: tuế
丨フ丨ノフ丶
6
HSK 1
Lượng từ

Gợi nhớ

Ngọn núi cao (山) lặng lẽ chứng kiến biết bao buổi chiều tà (夕) nối tiếp nhau trôi qua, mỗi năm thêm một tuổi đời (岁).

Thành phần cấu tạo

岁
suì
tuổi
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, năm tháng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:tuổi, năm (tuổi).
Ví dụ (5)
wǒ我jīnnián今年èrshíwǔsuì二十五岁。
Năm nay tôi 25 tuổi.
I am twenty-five years old this year.
nǐ你nǚ'ér女儿jǐ几suì岁le了?
Con gái bạn mấy tuổi rồi?
How old is your daughter?
tā他kàn看qǐlái起来bú不xiàng像sìshí四十suì岁。
Anh ấy trông không giống 40 tuổi.
He doesn't look forty.
nǎinai奶奶yǐjīng已经bāshí八十suì岁le了,shēntǐ身体hái还hěn很hǎo好。
Bà nội đã 80 tuổi rồi, sức khỏe vẫn rất tốt.
Grandma is already eighty years old, and she's still in very good health.
wèimǎn未满shíbā十八suì岁jìnzhǐ禁止rù入nèi内。
Chưa đủ 18 tuổi cấm vào trong.
No one under eighteen is allowed in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây