岁
丨フ丨ノフ丶
6
HSK 1
Lượng từ
Gợi nhớ
Ngọn núi cao (山) lặng lẽ chứng kiến biết bao buổi chiều tà (夕) nối tiếp nhau trôi qua, mỗi năm thêm một tuổi đời (岁).
Thành phần cấu tạo
岁
tuổi
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, năm tháng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:tuổi, năm (tuổi).
Ví dụ (5)
我今年二十五岁。
Năm nay tôi 25 tuổi.
I am twenty-five years old this year.
你女儿几岁了?
Con gái bạn mấy tuổi rồi?
How old is your daughter?
他看起来不像四十岁。
Anh ấy trông không giống 40 tuổi.
He doesn't look forty.
奶奶已经八十岁了,身体还很好。
Bà nội đã 80 tuổi rồi, sức khỏe vẫn rất tốt.
Grandma is already eighty years old, and she's still in very good health.
未满十八岁禁止入内。
Chưa đủ 18 tuổi cấm vào trong.
No one under eighteen is allowed in.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây