绥
フフ一ノ丶丶ノフノ一
10
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dùng dải lụa mềm (纟) nắm giữ dây cương trên xe để vỗ về cho mọi việc được ổn thỏa (妥), mang lại sự an ủi, êm dịu (绥).
Thành phần cấu tạo
绥
An ủi, làm dịu
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
妥
Chữ Thoả
Thích hợp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:An ủi, làm dịu
Ví dụ (5)
地方官应当抚绥百姓,让他们安居乐业。
Quan địa phương nên vỗ về an ủi dân chúng, để họ an cư lạc nghiệp.
Local officials should pacify and care for the people so that they can live and work in peace.
政府采取了绥靖政策来安抚民众的情绪。
Chính phủ đã áp dụng chính sách xoa dịu để an ủi cảm xúc của người dân.
The government adopted a policy of appeasement to calm public sentiment.
将军下令绥抚降卒,不许滥杀无辜。
Tướng quân ra lệnh an ủi vỗ về lính đầu hàng, không được lạm sát người vô tội.
The general ordered that the surrendered soldiers be treated leniently and that no innocent lives be taken indiscriminately.
新任县令致力于绥辑流民,重建家园。
Huyện lệnh mới nhậm chức dốc sức an ủi và tập hợp những người tị nạn để xây dựng lại quê hương.
The newly appointed county magistrate devoted himself to settling displaced people and helping rebuild their homes.
经过多年的努力,边境终于得到了绥和。
Sau nhiều năm nỗ lực, biên giới cuối cùng cũng được bình định và xoa dịu.
After years of effort, peace was finally restored to the border region.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây