ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
髓
suǐ
Tuỷ, bản chất
Hán việt: tủy
丨フフ丶フ丨フ一一一ノ一丨一丨フ一一丶フ丶
21
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Phần tinh chất mềm nằm sâu bên trong (遂) ống xương cứng (骨) nuôi dưỡng cơ thể chính là tủy xương, tinh tủy (髓).

Thành phần cấu tạo

髓
suǐ
Tuỷ, bản chất
骨
Bộ Cốt
Xương (bên trái)
遂
Toại
Thành / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuỷ, bản chất
Ví dụ (3)
yīshēng医生jiǎnchá检查le了gǔsuǐ骨髓。
Bác sĩ đã kiểm tra tủy xương.
The doctor examined the bone marrow.
zhè这jù句huàshuō话说chū出le了wèntí问题de的jīngsuǐ精髓。
Câu này nói ra tinh túy của vấn đề.
This sentence captures the essence of the problem.
tā他shēnrù深入gǔsuǐ骨髓de地lǐjiě理解le了tòngkǔ痛苦。
Anh ấy hiểu nỗi đau đến tận xương tủy.
He understood the pain to the very marrow of his bones.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây