脊髓
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Phần tinh chất mềm quý giá nằm sâu bên trong ống xương (髓: bộ Cốt 骨 và chữ Toại 遂) chạy dọc theo cột sống lưng nâng đỡ con người (脊: chữ Nhân 人 trên bộ Nhục 月) chính là "tủy sống" (脊髓).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 脊髓
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tủy sống
Ví dụ (3)
脊髓是神经系统的一部分。
Tủy sống là một phần của hệ thần kinh.
The spinal cord is part of the nervous system.
医生正在检查脊髓影像。
Bác sĩ đang kiểm tra hình ảnh tủy sống.
The doctor is examining the spinal cord images.
脊髓受伤可能很严重。
Tủy sống bị tổn thương có thể rất nghiêm trọng.
A spinal cord injury can be very serious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây