ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脊髓
jǐsuǐ
Tủy sống
Hán việt: tích tủy
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Phần tinh chất mềm quý giá nằm sâu bên trong ống xương (髓: bộ Cốt 骨 và chữ Toại 遂) chạy dọc theo cột sống lưng nâng đỡ con người (脊: chữ Nhân 人 trên bộ Nhục 月) chính là "tủy sống" (脊髓).

Thành phần cấu tạo

脊髓
jǐsuǐ
Tủy sống
脊
jǐ • tích
Sống lưng
人
Bộ Nhân
Con người (giao nhau)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
髓
suǐ • tủy
Tuỷ
骨
Bộ Cốt
Xương (bên trái)
遂
Toại
Thành / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tủy sống
Ví dụ (3)
jísuǐ脊髓shì是shénjīngxìtǒng神经系统de的yí一bùfen部分。
Tủy sống là một phần của hệ thần kinh.
The spinal cord is part of the nervous system.
yīshēng医生zhèngzài正在jiǎnchá检查jísuǐ脊髓yǐngxiàng影像。
Bác sĩ đang kiểm tra hình ảnh tủy sống.
The doctor is examining the spinal cord images.
jísuǐ脊髓shòushāng受伤kěnéng可能hěn很yánzhòng严重。
Tủy sống bị tổn thương có thể rất nghiêm trọng.
A spinal cord injury can be very serious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây