ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脊梁
jí·liáng
cột sống; trụ cột, nền tảng
Hán việt: tích lương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "脊梁" (jí·liáng) nghĩa là "cột sống; trụ cột, nền tảng", ghép bởi: 脊 (jǐ): Sống lưng + 梁 (liáng): dầm.

Thành phần cấu tạo

脊梁
jí·liáng
cột sống; trụ cột, nền tảng
人
月
氵
刅
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cột sống; trụ cột, nền tảng
Ví dụ (5)
qīngnián青年shì是guójiā国家de的jíliáng脊梁。
Thanh niên là rường cột của quốc gia.
The youth are the backbone of the nation.
fùqīn父亲shì是zhè这gè个jiātíng家庭de的jíliáng脊梁。
Cha là trụ cột của gia đình này.
The father is the backbone of this family.
hànshuǐ汗水shùnzhe顺着tā他de的jíliáng脊梁liú流xiàlái下来。
Mồ hôi chảy dọc theo cột sống của anh ấy.
Sweat ran down his spine.
miànduì面对cuòzhé挫折,wǒmen我们yào要tǐngqǐ挺起jíliáng脊梁,juébù决不qūfú屈服。
Đối mặt với trắc trở, chúng ta phải kiên cường vươn thẳng lưng, quyết không khuất phục.
In the face of setbacks, we must stand tall and never surrender.
zhìzào制造yè业shì是shítǐ实体jīngjì经济de的jiānshí坚实jíliáng脊梁。
Ngành sản xuất là nền tảng vững chắc của nền kinh tế thực.
Manufacturing is the solid backbone of the real economy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây