栋梁
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "栋梁" (dòngliáng) nghĩa là "rường cột, nhân tài chủ chốt", ghép bởi: 栋 (dòng): Đòn gánh + 梁 (liáng): dầm.
Thành phần cấu tạo
栋梁
rường cột, nhân tài chủ chốt
木
东
氵
刅
Hình ảnh:

Phân tích từ 栋梁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:rường cột, nhân tài chủ chốt
Ví dụ (5)
青少年是国家的未来,民族的栋梁。
Thanh thiếu niên là tương lai của đất nước, là rường cột của dân tộc.
Young people are the future of the country and the pillars of the nation.
经过多年的努力,他终于成为了公司的栋梁之才。
Trải qua nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã trở thành nhân tài chủ chốt của công ty.
After years of hard work, he finally became a key pillar of the company.
学校致力于培养能够担当重任的国家栋梁。
Trường học dốc sức bồi dưỡng những rường cột quốc gia có thể đảm đương trọng trách.
The school is committed to cultivating future pillars of the nation who can shoulder great responsibilities.
老师经常鼓励我们要发奋读书,将来做社会的栋梁。
Thầy giáo thường xuyên khuyến khích chúng tôi phải phấn đấu học tập, tương lai làm rường cột của xã hội.
Our teacher often encourages us to study hard and become pillars of society in the future.
这些年轻的科学家是国家科技发展的栋梁。
Những nhà khoa học trẻ tuổi này là rường cột trong sự phát triển khoa học công nghệ của đất nước.
These young scientists are the backbone of the country's scientific and technological development.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây