ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
栋梁
dòngliáng
rường cột, nhân tài chủ chốt
Hán việt: đống lương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "栋梁" (dòngliáng) nghĩa là "rường cột, nhân tài chủ chốt", ghép bởi: 栋 (dòng): Đòn gánh + 梁 (liáng): dầm.

Thành phần cấu tạo

栋梁
dòngliáng
rường cột, nhân tài chủ chốt
木
东
氵
刅

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rường cột, nhân tài chủ chốt
Ví dụ (5)
qīngshàonián青少年shì是guójiā国家de的wèilái未来,mínzú民族de的dòngliáng栋梁。
Thanh thiếu niên là tương lai của đất nước, là rường cột của dân tộc.
Young people are the future of the country and the pillars of the nation.
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,tā他zhōngyú终于chéngwéi成为le了gōngsī公司de的dòngliáng栋梁zhī之cái才。
Trải qua nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã trở thành nhân tài chủ chốt của công ty.
After years of hard work, he finally became a key pillar of the company.
xuéxiào学校zhìlì致力yú于péiyǎng培养nénggòu能够dāndāng担当zhòngrèn重任de的guójiā国家dòngliáng栋梁。
Trường học dốc sức bồi dưỡng những rường cột quốc gia có thể đảm đương trọng trách.
The school is committed to cultivating future pillars of the nation who can shoulder great responsibilities.
lǎoshī老师jīngcháng经常gǔlì鼓励wǒmen我们yào要fāfèn发奋dúshū读书,jiānglái将来zuò做shèhuì社会de的dòngliáng栋梁。
Thầy giáo thường xuyên khuyến khích chúng tôi phải phấn đấu học tập, tương lai làm rường cột của xã hội.
Our teacher often encourages us to study hard and become pillars of society in the future.
zhèxiē这些niánqīng年轻de的kēxuéjiā科学家shì是guójiā国家kējì科技fāzhǎn发展de的dòngliáng栋梁。
Những nhà khoa học trẻ tuổi này là rường cột trong sự phát triển khoa học công nghệ của đất nước.
These young scientists are the backbone of the country's scientific and technological development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây