ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三栋
sān dòng
ba tòa nhà
Hán việt: tam đống
—

Gợi nhớ

Từ "三栋" (sān dòng) nghĩa là "ba tòa nhà", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 栋 (dòng): Đòn gánh.

Thành phần cấu tạo

三栋
sān dòng
ba tòa nhà
三
木
东

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:ba tòa nhà
Ví dụ (3)
zhè这gè个xīnjiàn新建de的xiǎoqū小区yígòng一共bāohán包含sān三dòng栋gāocéng高层zhùzháilóu住宅楼。
Khu dân cư mới xây này tổng cộng bao gồm 3 tòa nhà chung cư cao tầng.
This newly built community contains three high-rise residential buildings in total.
xuéxiào学校xīn新gài盖le了sān三dòng栋xuésheng学生sùshè宿舍yǐ以gǎishàn改善zhùsù住宿tiáojiàn条件。
Nhà trường đã xây mới 3 tòa ký túc xá sinh viên để cải thiện điều kiện ở.
The school built three new student dormitories to improve living conditions.
yánjiē沿街de的sān三dòng栋shāngyè商业dàlóu大楼zhèngzài正在jìnxíng进行fānxīn翻新zhuāngshì装饰。
Ba tòa nhà thương mại dọc con phố đang tiến hành tân trang lại.
The three commercial buildings along the street are undergoing renovation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây