再三
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "再三" (zàisān) nghĩa là "Lặp đi lặp lại", ghép bởi: 再 (zài): lại + 三 (sān): số ba.
Thành phần cấu tạo
再三
Lặp đi lặp lại
一
冂
三
Hình ảnh:

Phân tích từ 再三
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:nhiều lần, dồn dập, hết lần này đến lần khác, năm lần bảy lượt (nhấn mạnh sự lặp lại của hành động tư duy hoặc giao tiếp).
Ví dụ (5)
经过再三考虑,我决定辞职。
Sau khi suy nghĩ (cân nhắc) nhiều lần, tôi quyết định nghỉ việc.
After thinking it over again and again, I decided to resign.
老师再三强调要注意安全。
Thầy giáo nhấn mạnh đi nhấn mạnh lại là phải chú ý an toàn.
The teacher repeatedly emphasized the importance of paying attention to safety.
我再三向他道歉,但他还是不原谅我。
Tôi đã xin lỗi anh ấy hết lần này đến lần khác, nhưng anh ấy vẫn không tha thứ cho tôi.
I apologized to him over and over again, but he still wouldn't forgive me.
他对我的建议斟酌再三。
Anh ấy cân nhắc đi cân nhắc lại (đắn đo mãi) về gợi ý của tôi.
He thought my suggestion over very carefully.
在朋友的再三邀请下,我才去了那个聚会。
Dưới sự mời mọc năm lần bảy lượt của bạn bè, tôi mới đi buổi tụ tập đó.
Only after my friends repeatedly invited me did I go to the party.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây