ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
再三
zàisān
nhiều lần, dồn dập, hết lần này đến lần khác, năm lần bảy lượt (nhấn mạnh sự lặp lại của hành động tư duy hoặc giao tiếp).
Hán việt: tái tam
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "再三" (zàisān) nghĩa là "Lặp đi lặp lại", ghép bởi: 再 (zài): lại + 三 (sān): số ba.

Thành phần cấu tạo

再三
zàisān
Lặp đi lặp lại
一
冂
三

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:nhiều lần, dồn dập, hết lần này đến lần khác, năm lần bảy lượt (nhấn mạnh sự lặp lại của hành động tư duy hoặc giao tiếp).
Ví dụ (5)
jīngguò经过zàisān再三kǎolǜ考虑,wǒ我juédìng决定cízhí辞职。
Sau khi suy nghĩ (cân nhắc) nhiều lần, tôi quyết định nghỉ việc.
After thinking it over again and again, I decided to resign.
lǎoshī老师zàisān再三qiángdiào强调yào要zhùyì注意ānquán安全。
Thầy giáo nhấn mạnh đi nhấn mạnh lại là phải chú ý an toàn.
The teacher repeatedly emphasized the importance of paying attention to safety.
wǒ我zàisān再三xiàng向tā他dàoqiàn道歉,dàn但tā他háishi还是bù不yuánliàng原谅wǒ我。
Tôi đã xin lỗi anh ấy hết lần này đến lần khác, nhưng anh ấy vẫn không tha thứ cho tôi.
I apologized to him over and over again, but he still wouldn't forgive me.
tā他duì对wǒ我de的jiànyì建议zhēnzhuó斟酌zàisān再三。
Anh ấy cân nhắc đi cân nhắc lại (đắn đo mãi) về gợi ý của tôi.
He thought my suggestion over very carefully.
zài在péngyou朋友de的zàisān再三yāoqǐng邀请xià下,wǒ我cái才qù去le了nà那gè个jùhuì聚会。
Dưới sự mời mọc năm lần bảy lượt của bạn bè, tôi mới đi buổi tụ tập đó.
Only after my friends repeatedly invited me did I go to the party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây