ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
再来
zàilái
Lại đến, làm lại, thêm nữa
Hán việt: tái lai
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "再来" (zàilái) nghĩa là "Lại đến, làm lại, thêm nữa", ghép bởi: 再 (zài): lại + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

再来
zàilái
Lại đến, làm lại, thêm nữa
一
冂
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:Lại đến, làm lại, thêm nữa
Ví dụ (3)
huānyíng欢迎nǐ你xiàcì下次zàilái再来。
Hoan nghênh bạn lần sau lại đến.
You are welcome to come again next time.
zhè这dào道tí题zuò做cuò错le了,zàilái再来yí一biàn遍。
Bài này làm sai rồi, làm lại một lần nữa.
This problem was done wrong; do it one more time.
qǐng请zài再lái来yì一bēi杯chá茶。
Vui lòng thêm một tách trà nữa.
Please bring another cup of tea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây