ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
改天再来
gǎi tiān zài lái
Hôm khác lại đến
Hán việt: cải thiên tái lai
—

Gợi nhớ

Từ "改天再来" (gǎi tiān zài lái) nghĩa là "Hôm khác lại đến", ghép bởi: 改 (gǎi): Thay đổi + 天 (tiān): ngày + 再 (zài): lại + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

改天再来
gǎi tiān zài lái
Hôm khác lại đến
己
攵
一
大
冂
木

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Hôm khác lại đến
Ví dụ (3)
jīntiān今天diàn店lǐ里tài太máng忙,wǒmen我们gǎitiān改天zài再lái来ba吧。
Hôm nay trong quán bận quá, chúng ta hôm khác lại đến nhé.
The shop is too busy today, let's come back another day.
méi没guānxi关系,nǐ你xiān先máng忙,wǒ我gǎitiān改天zài再lái来zhǎo找nǐ你。
Không sao, bạn cứ bận trước đi, tôi hôm khác lại đến tìm bạn.
No worries, you go ahead with work, I will come back to see you another day.
lǎobǎn老板kèqi客气de地shuō说:“huānyíng欢迎gǎitiān改天zài再lái来!”
Ông chủ khách khí nói: "Hoan nghênh hôm khác lại đến!"
The boss politely said: "Welcome to come back another day!"

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây