春天
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Khi vầng mặt trời ấm áp (日) chiếu rọi làm cỏ cây đâm chồi nảy lộc (春: xuân) dưới bầu trời bao la (天: nét ngang 一 trên chữ Đại 大), đó chính là "mùa xuân" (春天) tràn đầy sức sống.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 春天
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mùa xuân, ngày xuân.
Ví dụ (5)
春天来了,花儿都开了。
Mùa xuân đến rồi, hoa đều đã nở.
Spring has arrived, and all the flowers have bloomed.
我喜欢在春天去公园散步。
Tôi thích đi dạo trong công viên vào mùa xuân.
I like going for walks in the park in spring.
春天的天气很暖和,不冷也不热。
Thời tiết mùa xuân rất ấm áp, không lạnh cũng không nóng.
The weather in spring is warm, neither cold nor hot.
一年之计在于春。
Kế hoạch cả một năm nằm ở mùa xuân (Khởi đầu là quan trọng nhất).
A year's plan starts in spring.
我们学校每年春天都会组织春游。
Trường chúng tôi mỗi năm vào mùa xuân đều tổ chức đi du xuân.
Every spring, our school organizes a spring outing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây