ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
春
chūn
mùa xuân.
Hán việt: xuân
一一一ノ丶丨フ一一
9
个
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Ánh mặt trời ấm áp (日) chiếu rọi làm ba tầng cỏ cây (春) đâm chồi nảy lộc, báo hiệu mùa xuân tươi đẹp đã về (春).

Thành phần cấu tạo

春
chūn
mùa xuân
三
Tam (biến thể)
Ba (phía trên)
人
Nhân (biến thể)
Phía giữa
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mùa xuân.
Ví dụ (5)
chūntiān春天lái来le了,huār花儿dōu都kāi开le了。
Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở cả rồi.
Spring has arrived, and the flowers have all bloomed.
yìnián一年zhī之jì计zài在yú于chūn春。
Kế hoạch của cả năm nằm ở mùa xuân (Khởi đầu là quan trọng nhất).
A year's plan starts with spring.
zhèlǐ这里de的chūnqiū春秋tiān天hěn很duǎn短。
Mùa xuân và mùa thu ở đây rất ngắn.
Spring and autumn are very short here.
zhè这fú幅huàhuà画画de的shì是chūntiān春天de的fēngjǐng风景。
Bức tranh này vẽ phong cảnh mùa xuân.
This painting depicts spring scenery.
chūnfēng春风chuī吹de得hěn很shūfu舒服。
Gió xuân thổi rất dễ chịu.
The spring breeze feels very pleasant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây