春
一一一ノ丶丨フ一一
9
个
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Ánh mặt trời ấm áp (日) chiếu rọi làm ba tầng cỏ cây (春) đâm chồi nảy lộc, báo hiệu mùa xuân tươi đẹp đã về (春).
Thành phần cấu tạo
春
mùa xuân
三
Tam (biến thể)
Ba (phía trên)
人
Nhân (biến thể)
Phía giữa
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mùa xuân.
Ví dụ (5)
春天来了,花儿都开了。
Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở cả rồi.
Spring has arrived, and the flowers have all bloomed.
一年之计在于春。
Kế hoạch của cả năm nằm ở mùa xuân (Khởi đầu là quan trọng nhất).
A year's plan starts with spring.
这里的春秋天很短。
Mùa xuân và mùa thu ở đây rất ngắn.
Spring and autumn are very short here.
这幅画画的是春天的风景。
Bức tranh này vẽ phong cảnh mùa xuân.
This painting depicts spring scenery.
春风吹得很舒服。
Gió xuân thổi rất dễ chịu.
The spring breeze feels very pleasant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây