唇
一ノ一一丨ノ丶丨フ一
10
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Phần vành cơ mềm mại chuyển động theo nhịp thời gian (辰) bao quanh lấy cái miệng (口) chính là đôi môi (唇).
Thành phần cấu tạo
唇
môi
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bao góc trên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:môi
Ví dụ (5)
她的嘴唇很红。
Môi của cô ấy rất đỏ.
Her lips are very red.
冬天我的嘴唇容易干裂。
Mùa đông môi tôi rất dễ bị khô nứt.
In winter, my lips crack easily.
她涂了粉色的唇膏。
Cô ấy đã thoa son môi màu hồng.
She put on pink lipstick.
杯子上留下了一个红色的唇印。
Trên chiếc cốc lưu lại một vết son môi màu đỏ.
There was a red lipstick mark left on the cup.
这两国有着唇齿相依的关系。
Hai quốc gia này có mối quan hệ gắn bó mật thiết như môi với răng.
These two countries have a close, interdependent relationship.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây