ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嘴唇
zuǐchún
môi.
Hán việt: chủy thần
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "嘴唇" (zuǐchún) nghĩa là "Môi", ghép bởi: 嘴 (zuǐ): Miệng + 唇 (chún): môi.

Thành phần cấu tạo

嘴唇
zuǐchún
Môi
口
觜
辰

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:môi.
Ví dụ (5)
tiānqì天气tài太gānzào干燥le了,wǒ我de的zuǐchún嘴唇lièkāi裂开le了。
Thời tiết khô quá, môi tôi bị nứt nẻ rồi.
The weather is so dry that my lips have cracked.
tā她jǐnzhāng紧张de地yǎo咬zhe着zuǐchún嘴唇。
Cô ấy lo lắng cắn chặt môi.
She nervously bit her lip.
tú涂shàng上kǒuhóng口红hòu后,tā她de的zuǐchún嘴唇xiǎnde显得hěn很hóngrùn红润。
Sau khi tô son, môi cô ấy trông rất hồng hào.
After applying lipstick, her lips looked rosy and glossy.
suīrán虽然tā他shénme什么yě也méi没shuō说,dàn但tā他de的zuǐchún嘴唇zài在chàndǒu颤抖。
Tuy anh ấy không nói gì, nhưng đôi môi anh ấy đang run rẩy.
Although he didn't say a word, his lips were trembling.
zhè这jiù就shì是suǒwèi所谓de的“chún唇wáng亡chǐ齿hán寒”de的dàolǐ道理。
Đây chính là đạo lý gọi là "môi hở răng lạnh".
This is exactly the logic behind the saying, 'If the lips are gone, the teeth will feel the cold.'

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây