ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吵嘴
chǎo//zuǐ
cãi nhau, tranh cãi to tiếng
Hán việt: sao chủy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "吵嘴" (chǎo//zuǐ) nghĩa là "cãi nhau, tranh cãi to tiếng", ghép bởi: 吵 (chǎo): Cãi vã + 嘴 (zuǐ): Miệng.

Thành phần cấu tạo

吵嘴
chǎo//zuǐ
cãi nhau, tranh cãi to tiếng
口
少
觜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'chǎo / zuǐ')
Nghĩa:cãi nhau, tranh cãi to tiếng
Ví dụ (5)
tāmen他们liǎng两kǒu口zi子jīngcháng经常chǎozuǐ吵嘴,dàn但hěn很kuài快yòu又héhǎo和好le了。
Hai vợ chồng họ thường xuyên cãi nhau, nhưng rất nhanh lại làm hòa rồi.
The couple often quarrel, but they make up again very quickly.
xiōngdìliǎ兄弟俩yīnwèi因为yí一gè个wánjù玩具chǎozuǐ吵嘴le了。
Hai anh em vì một món đồ chơi mà cãi nhau.
The two brothers quarreled over a toy.
dàjiā大家dōu都shì是péngyou朋友,bié别wèi为zhèdiǎn这点xiǎoshì小事chǎozuǐ吵嘴。
Mọi người đều là bạn bè, đừng vì chút chuyện nhỏ này mà tranh cãi to tiếng.
We're all friends, so don't quarrel over such a small matter.
tāmen他们liǎ俩wèi为zhè这shì事chǎozuǐ吵嘴chǎo吵le了yí一shàngwǔ上午。
Hai người họ vì chuyện này mà cãi nhau cả buổi sáng.
The two of them argued over this matter all morning.
línjū邻居zhījiān之间yīnggāi应该hémù和睦xiāngchǔ相处,jǐnliàng尽量búyào不要chǎozuǐ吵嘴。
Hàng xóm láng giềng nên sống hòa thuận với nhau, cố gắng đừng cãi cọ.
Neighbors should live in harmony and try not to quarrel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây