吵
丨フ一丨ノ丶ノ
7
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Chỉ vài cái miệng (口) nói lời ít ỏi (少) nhưng ai cũng gân cổ tranh phần hơn khiến cả góc phố ồn ào, cãi vã (吵).
Thành phần cấu tạo
吵
Cãi vã
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:ồn ào, ầm ĩ (gây khó chịu).
Ví dụ (3)
外面太吵了,我睡不着。
Bên ngoài ồn quá, tôi không ngủ được.
It's too noisy outside, and I can't sleep.
教室里很吵,大家都在说话。
Trong lớp học rất ồn ào, mọi người đều đang nói chuyện.
It's very noisy in the classroom; everyone is talking.
这个机器的声音真吵。
Tiếng cái máy này ồn thật đấy.
This machine is really noisy.
2
động từ
Nghĩa:cãi nhau, tranh cãi, làm ồn, làm phiền.
Ví dụ (5)
别吵了,有什么话好好说。
Đừng cãi nhau nữa, có gì thì từ từ nói.
Stop arguing and talk it over calmly.
他们俩经常为了小事吵架。
Hai người bọn họ thường xuyên cãi nhau vì những chuyện nhỏ nhặt.
The two of them often quarrel over trivial things.
我在工作,请不要吵我。
Tôi đang làm việc, làm ơn đừng làm phiền (gây ồn) tôi.
I'm working, so please don't disturb me.
邻居夫妻俩又在吵嘴。
Hai vợ chồng hàng xóm lại đang đấu khẩu (cãi lộn).
The husband and wife next door are bickering again.
是谁把孩子吵醒了?
Ai đã làm ồn đánh thức đứa bé dậy vậy?
Who woke the child up?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây