嘲
丨フ一一丨丨フ一一一丨ノフ一一
15
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Mở miệng (口) đem chuyện của người khác ra bàn tán suốt buổi sớm (朝) với thái độ giễu cợt, chế nhạo (嘲).
Thành phần cấu tạo
嘲
Chế nhạo, giễu cợt
口
Bộ Khẩu
Cái miệng nói cười
朝
Chữ Triều
Buổi sớm, hướng về / âm đọc
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chế nhạo, giễu cợt
Ví dụ (3)
不要嘲笑别人。
Đừng chế giễu người khác.
Do not laugh at others.
他用一句话嘲讽了对手。
Anh ấy dùng một câu để châm biếm đối thủ.
He mocked his opponent with a single remark.
她不喜欢被人嘲弄。
Cô ấy không thích bị người khác giễu cợt.
She doesn't like being ridiculed by others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây