ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嘲
cháo
Chế nhạo, giễu cợt
Hán việt: trào
丨フ一一丨丨フ一一一丨ノフ一一
15
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Mở miệng (口) đem chuyện của người khác ra bàn tán suốt buổi sớm (朝) với thái độ giễu cợt, chế nhạo (嘲).

Thành phần cấu tạo

嘲
cháo
Chế nhạo, giễu cợt
口
Bộ Khẩu
Cái miệng nói cười
朝
Chữ Triều
Buổi sớm, hướng về / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chế nhạo, giễu cợt
Ví dụ (3)
búyào不要cháoxiào嘲笑biérén别人。
Đừng chế giễu người khác.
Do not laugh at others.
tā他yòng用yí一jù句huà话cháofěng嘲讽le了duìshǒu对手。
Anh ấy dùng một câu để châm biếm đối thủ.
He mocked his opponent with a single remark.
tā她bù不xǐhuan喜欢bèi被rén人cháonòng嘲弄。
Cô ấy không thích bị người khác giễu cợt.
She doesn't like being ridiculed by others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây