抄
一丨一丨ノ丶ノ
7
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Dùng bàn tay (扌) lấy đi một phần nhỏ (少) hoặc ghi lại từng dòng chữ từ bản gốc gọi là sao chép (抄).
Thành phần cấu tạo
抄
Sao chép
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sao chép, chép lại, quay cóp, đi đường tắt.
Ví dụ (5)
请把黑板上的句子抄下来。
Hãy chép lại những câu trên bảng xuống.
Please copy down the sentence on the blackboard.
他不应该抄别人的作业。
Cậu ấy không nên chép bài tập của người khác.
He shouldn't copy someone else's homework.
这篇文章是抄来的,不是他自己写的。
Bài văn này là đạo (chép) lại, không phải do anh ấy tự viết.
This article was copied from somewhere else; he didn't write it himself.
我想抄一条近路去学校。
Tôi muốn đi đường tắt đến trường.
I want to take a shortcut to school.
麻烦你帮我抄一份文件。
Phiền bạn giúp tôi chép lại một bản tài liệu.
Could you please help me copy a document?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây