ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抄
chāo
sao chép, chép lại, quay cóp, đi đường tắt.
Hán việt: sao
一丨一丨ノ丶ノ
7
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Dùng bàn tay (扌) lấy đi một phần nhỏ (少) hoặc ghi lại từng dòng chữ từ bản gốc gọi là sao chép (抄).

Thành phần cấu tạo

抄
chāo
Sao chép
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sao chép, chép lại, quay cóp, đi đường tắt.
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把hēibǎn黑板shàng上de的jùzi句子chāo抄xiàlái下来。
Hãy chép lại những câu trên bảng xuống.
Please copy down the sentence on the blackboard.
tā他bù不yīnggāi应该chāo抄biérén别人de的zuòyè作业。
Cậu ấy không nên chép bài tập của người khác.
He shouldn't copy someone else's homework.
zhè这piān篇wénzhāng文章shì是chāo抄lái来de的,bú不shì是tā他zìjǐ自己xiě写de的。
Bài văn này là đạo (chép) lại, không phải do anh ấy tự viết.
This article was copied from somewhere else; he didn't write it himself.
wǒ我xiǎng想chāo抄yì一tiáo条jìn近lù路qù去xuéxiào学校。
Tôi muốn đi đường tắt đến trường.
I want to take a shortcut to school.
máfan麻烦nǐ你bāng帮wǒ我chāo抄yí一fèn份wénjiàn文件。
Phiền bạn giúp tôi chép lại một bản tài liệu.
Could you please help me copy a document?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây