超
一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
12
页
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Nghe tiếng vẫy gọi (召), đôi chân lập tức bứt tốc chạy vọt lên (走) để vượt qua giới hạn và vượt trội hơn tất cả (超).
Thành phần cấu tạo
超
Vượt qua, vượt trội
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải) (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Vượt qua, vượt trội
Ví dụ (3)
成绩超过了目标。
Thành tích vượt qua mục tiêu.
The results exceeded the target.
他努力超越自己。
Anh ấy cố gắng vượt qua chính mình.
He strives to surpass himself.
这辆车正在超车。
Chiếc xe này đang vượt xe.
This car is overtaking.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây