ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
超
chāo
Vượt qua, vượt trội
Hán việt: siêu
一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
12
页
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Nghe tiếng vẫy gọi (召), đôi chân lập tức bứt tốc chạy vọt lên (走) để vượt qua giới hạn và vượt trội hơn tất cả (超).

Thành phần cấu tạo

超
chāo
Vượt qua, vượt trội
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải) (bên trong)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây