超市
家
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Khu chợ mua sắm (市: thị - mái che 亠 và hàng vải 巾) có quy mô vượt trội, hiện đại hơn hẳn chợ truyền thống (超: siêu - bước chạy 走 bứt phá khi nghe tiếng gọi 召) với đủ loại hàng hóa tự chọn chính là "siêu thị" (超市).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 超市
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:siêu thị (viết tắt của 'Chāojí shìchǎng' - Siêu cấp thị trường).
Ví dụ (5)
我要去超市买点儿东西。
Tôi muốn đi siêu thị mua một ít đồ.
I'm going to the supermarket to buy a few things.
这家超市的东西很便宜。
Đồ ở cái siêu thị này rất rẻ.
The items at this supermarket are very cheap.
请问,附近有超市吗?
Xin hỏi, gần đây có siêu thị nào không?
Excuse me, is there a supermarket nearby?
他在超市当收银员。
Anh ấy làm thu ngân ở siêu thị.
He works as a cashier at the supermarket.
下班后我们一起逛超市吧。
Tan làm xong chúng ta cùng đi dạo siêu thị nhé.
Let's go browse the supermarket together after work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây