ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胡志明市
húzhìmíngshì
Thành phố Hồ Chí Minh
Hán việt: hồ chí minh thị
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "胡志明市" (húzhìmíngshì) mang nghĩa "Thành phố Hồ Chí Minh", kết hợp bởi 胡 (hú - hồ): "râu" + 志 (zhì - chí): "Ý chí" + 明 (míng - minh): "sáng" + 市 (shì - thị): "Thành phố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胡: Phần râu và yếm thịt (⺼) dưới cằm của những tộc người phương Bắc từ thời cổ xưa (古) gắn liền với chữ Hồ, râu (胡). • Chữ 志: Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市).

Thành phần cấu tạo

胡志明市
húzhìmíngshì
Thành phố Hồ Chí Minh
胡
hú • hồ
râu
古
Chữ Cổ
Lâu đời, cổ xưa / biểu âm (bên trái)
⺼
Bộ Nhục
Phần da thịt, yếm cổ dưới cằm (bên phải)
志
zhì • chí
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thành phố Hồ Chí Minh
Ví dụ (3)
húzhìmíngshì胡志明市hěn很rènao热闹。
Thành phố Hồ Chí Minh rất náo nhiệt.
Ho Chi Minh City is very lively.
wǒ我zhù住zài在húzhìmíngshì胡志明市。
Tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh.
I live in Ho Chi Minh City.
tā他qù去húzhìmíngshì胡志明市chūchāi出差。
Anh ấy đi công tác ở Thành phố Hồ Chí Minh.
He went to Ho Chi Minh City on a business trip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây