ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明珠
míngzhū
Ngọc trai sáng, minh châu
Hán việt: minh châu
方
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "明珠" (míngzhū) nghĩa là "Ngọc trai sáng, minh châu", ghép bởi: 明 (míng): sáng + 珠 (zhū): Ngọc trai.

Thành phần cấu tạo

明珠
míngzhū
Ngọc trai sáng, minh châu
日
月
王
朱

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngọc trai sáng, minh châu
Ví dụ (3)
zhè这kē颗míngzhū明珠fēicháng非常zhēnguì珍贵。
Viên minh châu này rất quý giá.
This bright pearl is very precious.
shànghǎi上海bèi被chēngwéi称为dōngfāngmíngzhū东方明珠。
Thượng Hải được gọi là Hòn ngọc phương Đông.
Shanghai is known as the Pearl of the Orient.
yèsè夜色zhōng中de的chéngshì城市xiàng像yì一kē颗míngzhū明珠。
Thành phố trong đêm giống như một viên minh châu.
The city in the night looks like a bright pearl.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây